dì gió

Học thuật
Thân thiện
dì gió

Dì gió đang thì thầm với những chiếc lá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ làm mối, người mai mối: "dì gió" từ dân gian dùng để chỉ người phụ nữ đứng ra làm trung gian, giới thiệu để hai người nam nữ kết hôn với nhau.
    • Người đưa tin, người báo tin: "dì gió" cũng có thể chỉ người phụ nữ mang đến những tin tức, thông tin ban đầu về một việc đó, đặc biệt tin về hôn nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhờ có dì gió đôi trai gái ấy mới nên duyên vợ chồng. (Nhờ có người làm mối đôi trai gái ấy mới nên duyên vợ chồng.)
    • Dì gió đến nhà báo tin về một đám hỏi. (Người đưa tin đến nhà báo tin về một đám hỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm dì gió": hành động đứng ra làm mối, giới thiệu.
    • ấy thích làm dì gió cho các cặp đôi trẻ. ( ấy thích làm mối cho các cặp đôi trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mối lái (danh từ): người làm trung gian trong việc mua bán, giao dịch hoặc hôn nhân.
  • Ông/ mối (danh từ): người làm mối (thường dùng trang trọng hoặc trong văn chương hơn).
  • Người mai mối (danh từ): người chuyên lo việc giới thiệu, sắp xếp để tạo nên các cuộc hôn nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Người làm mối: người đứng ra giới thiệu, dàn xếp cho việc hôn nhân.
  • Người trung gian: người đứng giữa để chuyển tải thông tin, ý kiến giữa hai bên.
Lưu ý
  • "Dì gió" một từ cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại, thường xuất hiện trong văn học dân gian, ca dao, tục ngữ hoặc khi nói với sắc thái dân dã, mộc mạc.
dì gió

Dì gió đang thì thầm với những chiếc lá.

  1. chỉ gái mang tin mối manh